Traducerea "motor" în vietnameză
mô tô, động cơ, mô-tơ sunt cele mai bune traduceri ale "motor" în vietnameză.
motor
noun
neuter
gramatică
mașină
-
mô tô
nounEl pe motor, cu flăcări în jur.
Hình hắn cưỡi xe mô tô với lửa cháy xung quanh.
-
động cơ
nounAre motoare electrice cu un sistem de propulsare inedit.
Nó có động cơ điện với một hệ thống động cơ đẩy cuốn.
-
mô-tơ
De exemplu, pompele, cel mai mare consum pentru motoare,
Ví dụ, máy bơm, việc dùng tối đa mô tơ,
-
môtơ
Avem studenți în laborator care lucrează pe motoare milimetrice
chúng tôi để sinh viên phòng thí nghiệm thử môtơ cỡ milimét
-
Afișați traduceri generate algoritmic
Traducerile automate ale " motor " în vietnameză
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Traduceri cu ortografie alternativă
Motor
-
động cơ
nounĐộng cơ điện
Motoarele nu au pornit la timp când am aterizat.
Nhiên liệu động cơ ở dưới này hết đấy.
Expresii similare cu "motor" cu traduceri în vietnameză
-
ngôn ngữ chung thời gian chạy
-
Động cơ cử chỉ
-
Search Engine Marketing
-
động cơ hơi nước
-
Game engine
-
động cơ điện
-
Động cơ 4 kì
-
Động cơ ion
Adăugați un exemplu
Adăuga