Traducerea "face" în vietnameză
làm, thực hiện, làm việc sunt cele mai bune traduceri ale "face" în vietnameză.
face
verb
gramatică
a crea, a alcătui, a realiza
-
làm
verbNu întreba ce cred ei. Întreabă ce fac ei.
Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.
-
thực hiện
verbAm făcut pelerinajul alături de soţia mea dragă.
Cùng với vợ mình, tôi đã thực hiện một chuyến đi đầy ý nghĩa.
-
làm việc
verbEle trebuie să lucreze împreună şi asta şi fac.
Họ phải làm việc với nhau, và họ thực sự làm việc cùng nhau.
-
sản xuất
verbMai exact, încerc să fac vaca să facă ciocolată cu lapte.
Hay đúng hơn là tôi đang thử tạo một con bò sản xuất ra socola sữa.
-
Afișați traduceri generate algoritmic
Traducerile automate ale " face " în vietnameză
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Expresii similare cu "face" cu traduceri în vietnameză
-
việc cần làm
-
kí nhập
-
giao cấu · làm tình · quan hệ tình dục · thông tục giao cấu
-
tiểu · đái
-
trở thành
-
tắm hoa sen
-
bạn khỏe không
-
người quảng cáo
Adăugați un exemplu
Adăuga